Leave Your Message

Dòng máy đo mức YWZ-76~500

Đồng hồ đo mức chất lỏng và nhiệt độ chất lỏng dòng YWZ do công ty chúng tôi sản xuất là phụ kiện thiết yếu cho các thùng chứa dầu, thiết bị bôi trơn, hộp làm mát và hộp truyền động bánh răng. Nó có thể chỉ ra mức chất lỏng và nhiệt độ chất lỏng. Sản phẩm này có đặc điểm là thiết kế mới lạ, vẻ ngoài đẹp, hiển thị rõ ràng mức chất lỏng và nhiệt độ chất lỏng, và hiệu ứng ba chiều phong phú. Nó có những ưu điểm là hiệu suất lắp ráp vượt trội, độ chắc chắn, chống nứt, chống sốc và chống rò rỉ. Sản phẩm này được thiết kế theo 25 thông số kỹ thuật khác nhau theo dung tích bình nhiên liệu. Sản phẩm có ba chế độ bảo hành và người dùng có thể thoải mái lựa chọn.

    mô tả sản phẩm

    Nhiệt độ.phạm vi:-20℃~+100℃
    Cấp áp suất: 0.1~ 0.15MPa

    Phương pháp lắp đặt và phụ kiện

    Theo kích thước khoảng cách tâm (E) của thông số kỹ thuật đã chọn, xử lý hai lỗ lắp. Ví dụ, khi độ dày thành bình nhiên liệu 10mm, nên lắp hai lỗ lắp. Lỗ ren cho vít là M10. Các bề mặt phẳng của hai lỗ trên phải được xử lý để tránh rò rỉ dầu sau khi lắp. Phụ kiện đo mức chất lỏng: hai đai ốc, hai vòng đệm và hai vòng đệm phẳng làm kín, tất cả đều do công ty chúng tôi cung cấp.

    Tải xuống Google

    Chọn thông số kỹ thuật theo mức chất lỏng trong bình nhiên liệu. Nếu bạn cần đồng hồ đo mức chất lỏng không có nhiệt kế với khoảng cách tâm lỗ vít là 250mm, thì model là WZ-250; nếu bạn cần nhiệt kế, thì model là YWZ-250T. Lưu ý: Không để bề mặt của sản phẩm này tiếp xúc với nước chuối.

    Lưu ý: 1. Dòng YWZ có thể sử dụng với van kiểm tra mức chất lỏng loại YD, do đó không cần phải xả dầu trong thùng khi tháo rời đồng hồ đo mức chất lỏng.
    2. Khi sử dụng Z với nước-ethylene glycol, không mang theo nhiệt kế.

    MÃ MÔ HÌNH

    mô tả sản phẩm01zu4

    KÍCH THƯỚC LẮP ĐẶT

    Người mẫu

    Kích thước (mm)

    L

    B

    YWZ-76

    108

    76

    37

    YWZ-76T

    YWZ-80

    112

    80

    42

    YWZ-80T

    YWZ-100

    132

    100

    62

    YWZ-100T

    YWZ-125

    157

    125

    87

    YWZ-125T

    YWZ-127

    159

    127

    89

    YWZ-127T

    YWZ-150

    182

    150

    112

    YWZ-150T

    YWZ-160

    192

    160

    122

    YWZ-160T

    YWZ-200

    232

    200

    162

    YWZ-200T

    YWZ-250

    282

    250

    212

    YWZ-250T

    YWZ-254

    286

    254

    216

    YWZ-254T

    YWZ-300

    332

    300

    262

    YWZ-300T

    YWZ-350

    382

    350

    312

    YWZ-350T

    YWZ-400

    432

    400

    362

    YWZ-400T

    YWZ-450

    482

    450

    412

    YWZ-450T

    YWZ-500

    532

    500

    462

    YWZ-500T

    Leave Your Message